air-defense
giọng máy của trình duyệt
air-defense nghĩa là sự phòng không, phòng không.
Nghĩa của air-defense
Danh từ
- Quân sự Sự phòng không.
Dạng từ của air-defense
| Số nhiều | air defenses |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với air-defense
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
air-defense nghĩa là gì?
air-defense (danh từ) nghĩa là sự phòng không, phòng không.