air traffic controller
giọng máy của trình duyệt
air traffic controller nghĩa là Nhân viên kiểm soát không lưu, người điều khiển không lưu.
Nghĩa của air traffic controller
Danh từ
- Nhân viên kiểm soát không lưu, người điều khiển không lưu.
Dạng từ của air traffic controller
| Số nhiều | air traffic controllers |
Câu hỏi thường gặp
air traffic controller nghĩa là gì?
air traffic controller (danh từ) nghĩa là Nhân viên kiểm soát không lưu, người điều khiển không lưu.