airbuilt
giọng máy của trình duyệt
airbuilt nghĩa là hư không, không tưởng.
Nghĩa của airbuilt
Tính từ
- Hư không; không tưởng.
Câu hỏi thường gặp
airbuilt nghĩa là gì?
airbuilt (tính từ) nghĩa là hư không, không tưởng.
airbuilt nghĩa là hư không, không tưởng.
airbuilt (tính từ) nghĩa là hư không, không tưởng.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.