TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

airdrop

giọng máy của trình duyệt

airdrop nghĩa là thả xuống bằng dù.

Nghĩa của airdrop

Danh từ

  1. Việc thả (quân lính, hàng hoá) từ máy bay xuống bằng dù.

Động từ

  1. Thả xuống bằng dù.

Dạng từ của airdrop

Số nhiềuairdrops
Ngôi thứ ba số ítairdrops
Hiện tại phân từ (-ing)airdropping
Quá khứ phân từairdropped
Quá khứairdropped

Câu hỏi thường gặp

airdrop nghĩa là gì?

airdrop (danh từ, động từ) nghĩa là thả xuống bằng dù.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.