airdrop
giọng máy của trình duyệt
airdrop nghĩa là thả xuống bằng dù.
Nghĩa của airdrop
Danh từ
- Việc thả (quân lính, hàng hoá) từ máy bay xuống bằng dù.
Động từ
- Thả xuống bằng dù.
Dạng từ của airdrop
| Số nhiều | airdrops |
| Ngôi thứ ba số ít | airdrops |
| Hiện tại phân từ (-ing) | airdropping |
| Quá khứ phân từ | airdropped |
| Quá khứ | airdropped |
Câu hỏi thường gặp
airdrop nghĩa là gì?
airdrop (danh từ, động từ) nghĩa là thả xuống bằng dù.