TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

airgun

giọng máy của trình duyệt

airgun nghĩa là súng hơi.

Nghĩa của airgun

Danh từ

  1. Súng bắn đạn nhỏ bằng khí nén, súng hơi.

Câu hỏi thường gặp

airgun nghĩa là gì?

airgun (danh từ) nghĩa là súng hơi.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.