airing
UK/ˈɛəɹɪŋ/
US/ˈɛɹɪŋ/
giọng máy của trình duyệt
airing nghĩa là sự hong gió, sự hong khô.
Nghĩa của airing
Danh từ
- countable Sự làm cho thoáng khí.
- Sự hong gió, sự hong khô, sự phơi khô.
- To give an airing to.Hong khô, hong gió
- Sự dạo mát, sự hóng mát, sự hóng gió.
- To take (go for) an airing.Đi hóng mát, dạo mát
- thông tục Sự phô bày, sự phô trương.
- Now's the time to give yor English an airing.Bây giờ là lúc anh có thể trổ tài tiếng Anh của anh ra đây
Dạng từ của airing
| Số nhiều | airings |
Câu hỏi thường gặp
airing nghĩa là gì?
airing (danh từ) nghĩa là sự hong gió, sự hong khô.
airing phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của airing: giọng Anh (UK) /ˈɛəɹɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈɛɹɪŋ/.