TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

airing

UK/ˈɛəɹɪŋ/ US/ˈɛɹɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

airing nghĩa là sự hong gió, sự hong khô.

Nghĩa của airing

Danh từ

  1. countable Sự làm cho thoáng khí.
  2. Sự hong gió, sự hong khô, sự phơi khô.
    • To give an airing to.Hong khô, hong gió
  3. Sự dạo mát, sự hóng mát, sự hóng gió.
    • To take (go for) an airing.Đi hóng mát, dạo mát
  4. thông tục Sự phô bày, sự phô trương.
    • Now's the time to give yor English an airing.Bây giờ là lúc anh có thể trổ tài tiếng Anh của anh ra đây

Dạng từ của airing

Số nhiềuairings

Câu hỏi thường gặp

airing nghĩa là gì?

airing (danh từ) nghĩa là sự hong gió, sự hong khô.

airing phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của airing: giọng Anh (UK) /ˈɛəɹɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈɛɹɪŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.