ajar
UK/əˈd͡ʒɑː/
US/əˈd͡ʒɑɹ/
giọng máy của trình duyệt
ajar nghĩa là mở hé, đóng hờ, bất hoà, xích mích.
Nghĩa của ajar
Phó từ
- Mở hé, đóng hờ, khép hờ (cửa).
- to set the door ajarmở hé cửa
- Bất hoà, xích mích.
Dạng từ của ajar
| So sánh hơn | more ajar |
| So sánh nhất | most ajar |
| Ngôi thứ ba số ít | ajars |
| Hiện tại phân từ (-ing) | ajarring |
| Quá khứ phân từ | ajarred |
| Quá khứ | ajarred |
| Số nhiều | Ajars |
Câu hỏi thường gặp
ajar nghĩa là gì?
ajar (phó từ) nghĩa là mở hé, đóng hờ, bất hoà, xích mích.
ajar phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ajar: giọng Anh (UK) /əˈd͡ʒɑː/, giọng Mỹ (US) /əˈd͡ʒɑɹ/.