TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ajar

UK/əˈd͡ʒɑː/ US/əˈd͡ʒɑɹ/ giọng máy của trình duyệt

ajar nghĩa là mở hé, đóng hờ, bất hoà, xích mích.

Nghĩa của ajar

Phó từ

  1. Mở hé, đóng hờ, khép hờ (cửa).
    • to set the door ajarmở hé cửa
  2. Bất hoà, xích mích.

Dạng từ của ajar

So sánh hơnmore ajar
So sánh nhấtmost ajar
Ngôi thứ ba số ítajars
Hiện tại phân từ (-ing)ajarring
Quá khứ phân từajarred
Quá khứajarred
Số nhiềuAjars

Câu hỏi thường gặp

ajar nghĩa là gì?

ajar (phó từ) nghĩa là mở hé, đóng hờ, bất hoà, xích mích.

ajar phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ajar: giọng Anh (UK) /əˈd͡ʒɑː/, giọng Mỹ (US) /əˈd͡ʒɑɹ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.