albert
Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈælb.ət/
US/ˈæl.bɚt/
giọng máy của trình duyệt
albert nghĩa là an-be.
Nghĩa của albert
Danh từ
- Dây đồng hồ anbe ((cũng)[Albert chain]) (lấy tên của ông hoàng An-be, chồng nữ hoàng Vich-to-ri-a).
Dạng từ của albert
| Số nhiều | Alberts |
Câu ví dụ với albert
- Albert Einstein won the Nobel prize in the year 1921. Albert Einstein được trao giải Nobel vào năm 1921.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
albert nghĩa là gì?
albert (danh từ) nghĩa là an-be.
albert phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của albert: giọng Anh (UK) /ˈælb.ət/, giọng Mỹ (US) /ˈæl.bɚt/.