TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

alexia

US/əˈlɛk.si.ə/ giọng máy của trình duyệt

alexia nghĩa là Bệnh mất khả năng đọc hoàn toàn hay một phần.

Nghĩa của alexia

Danh từ

  1. Y học Bệnh mất khả năng đọc hoàn toàn hay một phần.

Dạng từ của alexia

Số nhiềualexias

Câu hỏi thường gặp

alexia nghĩa là gì?

alexia (danh từ) nghĩa là Bệnh mất khả năng đọc hoàn toàn hay một phần.

alexia phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của alexia: giọng Mỹ (US) /əˈlɛk.si.ə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.