TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Algeria

UK/ælˈdʒɪəɹi.ə/ US/ælˈdʒɪɹi.ə/ giọng máy của trình duyệt

Algeria nghĩa là algérie, an-giê-ri.

Nghĩa của Algeria

Danh từ riêng

  1. An-giê-ri, Algérie.

Họ từ của Algeria

Câu ví dụ với Algeria

  • Algeria has tense relations with Morocco. Algeria có quan hệ căng thẳng với Morocco.
  • What's really going on in Algeria? Điều gì thực sự đang xảy ra ở ALgeria vậy?
  • They were laundering money in Algeria. Họ đang rửa tiền ở Algeria.
  • Algeria needs to build wind farms. Algeria cần thiết xây dựng các trang trại gió.
  • I retained strong links with Algeria. Tôi giữ được mối liên kiết chặt chẽ với Algeria.
  • In 2018, Algeria printed money to finance its deficit. Năm 2018, Algeria in tiền để bù đắp thâm hụt ngân sách nhà nước.
  • Can Algeria become a rich country? Algeria có thể trở nên một nước giàu có được hay không?
  • Algeria opted for a different thing. Algeria đã chọn một thứ khác.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

Algeria nghĩa là gì?

Algeria (danh từ riêng) nghĩa là algérie, an-giê-ri.

Algeria phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của Algeria: giọng Anh (UK) /ælˈdʒɪəɹi.ə/, giọng Mỹ (US) /ælˈdʒɪɹi.ə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.