TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

all intents and purposes

giọng máy của trình duyệt

all intents and purposes nghĩa là hầu như, thực tế là.

Nghĩa của all intents and purposes

Cụm từ

  1. Hầu như, thực tế là.
    • his new statement was to all intents and purposes not different from the old onelời tuyên bố mới của hắn ta hầu như không khác gì lời tuyên bố trước

Câu hỏi thường gặp

all intents and purposes nghĩa là gì?

all intents and purposes (cụm từ) nghĩa là hầu như, thực tế là.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.