TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

all through

giọng máy của trình duyệt

all through nghĩa là Suốt từ đầu đến cuối.

Nghĩa của all through

Cụm từ

  1. Suốt từ đầu đến cuối.
    • I knew that all throughtôi biết cái đó từ đầu đến cuối

Câu hỏi thường gặp

all through nghĩa là gì?

all through (cụm từ) nghĩa là Suốt từ đầu đến cuối.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.