alpaca
UK/ælˈpækə/
US/ælˈpækə/
giọng máy của trình duyệt
alpaca nghĩa là lông len anpaca, alpaca, lạc đà alpaca.
Nghĩa của alpaca
Danh từ
- Động vật học Anpaca (động vật thuộc loại lạc đà không bướu ở Nam Mỹ).
- Lông len anpaca.
- Vải anpaca (làm bằng lông len anpaca).
Dạng từ của alpaca
| Số nhiều | alpacas |
Câu hỏi thường gặp
alpaca nghĩa là gì?
alpaca (danh từ) nghĩa là lông len anpaca, alpaca, lạc đà alpaca.
alpaca phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của alpaca: giọng Anh (UK) /ælˈpækə/, giọng Mỹ (US) /ælˈpækə/.