TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

alpaca

UK/ælˈpækə/ US/ælˈpækə/ giọng máy của trình duyệt

alpaca nghĩa là lông len anpaca, alpaca, lạc đà alpaca.

Nghĩa của alpaca

Danh từ

  1. Động vật học Anpaca (động vật thuộc loại lạc đà không bướu ở Nam Mỹ).
  2. Lông len anpaca.
  3. Vải anpaca (làm bằng lông len anpaca).

Dạng từ của alpaca

Số nhiềualpacas

Câu hỏi thường gặp

alpaca nghĩa là gì?

alpaca (danh từ) nghĩa là lông len anpaca, alpaca, lạc đà alpaca.

alpaca phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của alpaca: giọng Anh (UK) /ælˈpækə/, giọng Mỹ (US) /ælˈpækə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.