TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

alphabetise

giọng máy của trình duyệt

alphabetise nghĩa là Sắp xếp theo thứ tự abc.

Nghĩa của alphabetise

Động từ

  1. Sắp xếp theo thứ tự abc.
  2. Diễn đạt bằng hệ thống chữ cái.
  3. Xây dựng mọi hệ thống chữ cái cho.

Câu hỏi thường gặp

alphabetise nghĩa là gì?

alphabetise (động từ) nghĩa là Sắp xếp theo thứ tự abc.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.