TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

aluminum

UK/ˌæl.(j)ʊˈmɪn.jəm/ US/əˈlu.mɪ.nəm/ giọng máy của trình duyệt

aluminum nghĩa là Chính tả tiêu chuẩn ở Mỹ và Canada của aluminium.

Nghĩa của aluminum

Danh từ

  1. Chính tả tiêu chuẩn ở Mỹ và Canada của aluminium.

Dạng từ của aluminum

Số nhiềualuminums

Cụm từ, thành ngữ với aluminum

  • aluminum cable — Cáp nhôm.
  • aluminum conductor — Dây dẫn nhôm.

Câu hỏi thường gặp

aluminum nghĩa là gì?

aluminum (danh từ) nghĩa là Chính tả tiêu chuẩn ở Mỹ và Canada của aluminium.

aluminum phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của aluminum: giọng Anh (UK) /ˌæl.(j)ʊˈmɪn.jəm/, giọng Mỹ (US) /əˈlu.mɪ.nəm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.