TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

alveoli

UK/ˌal.viˈəʊ.laɪ/ US/ælˈvi.əl.aɪ/ giọng máy của trình duyệt

alveoli nghĩa là hốc nhỏ, ổ, túi phổi.

Nghĩa của alveoli

Danh từ

  1. Hốc nhỏ, ổ.
  2. Giải phẫu Túi phổi.
  3. Ổ răng.
  4. Lỗ tổ ong.

Câu hỏi thường gặp

alveoli nghĩa là gì?

alveoli (danh từ) nghĩa là hốc nhỏ, ổ, túi phổi.

alveoli phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của alveoli: giọng Anh (UK) /ˌal.viˈəʊ.laɪ/, giọng Mỹ (US) /ælˈvi.əl.aɪ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.