TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

amateurism

US/ˈæ.mə.ˌtɜː.ˌɪ.zᵊm/ giọng máy của trình duyệt

amateurism nghĩa là tính chất tài tử, tính chất nghiệp dư.

Nghĩa của amateurism

Danh từ

  1. Tính chất tài tử, tính chất nghiệp dư, tính chất không chuyên.

Dạng từ của amateurism

Số nhiềuamateurisms

Câu hỏi thường gặp

amateurism nghĩa là gì?

amateurism (danh từ) nghĩa là tính chất tài tử, tính chất nghiệp dư.

amateurism phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của amateurism: giọng Mỹ (US) /ˈæ.mə.ˌtɜː.ˌɪ.zᵊm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.