TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

amatol

UK/ˈæməˌtɒl/ US/ˈæməˌtɑl/ giọng máy của trình duyệt

amatol nghĩa là Amaton (thuốc nổ).

Nghĩa của amatol

Danh từ

  1. Amaton (thuốc nổ).

Câu hỏi thường gặp

amatol nghĩa là gì?

amatol (danh từ) nghĩa là Amaton (thuốc nổ).

amatol phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của amatol: giọng Anh (UK) /ˈæməˌtɒl/, giọng Mỹ (US) /ˈæməˌtɑl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.