TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ambivalence

UK/æmˈbɪvələns/ giọng máy của trình duyệt US/æmˈbɪvələns/ giọng máy của trình duyệt

ambivalence nghĩa là sự vừa yêu, vừa ghét.

Nghĩa của ambivalence

Danh từ

  1. Sự vừa yêu, vừa ghét (cái gì); sự mâu thuẫn trong tư tưởng.

Dạng từ của ambivalence

Số nhiềuambivalences

Họ từ của ambivalence

Câu hỏi thường gặp

ambivalence nghĩa là gì?

ambivalence (danh từ) nghĩa là sự vừa yêu, vừa ghét.

ambivalence phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ambivalence: giọng Anh (UK) /æmˈbɪvələns/, giọng Mỹ (US) /æmˈbɪvələns/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.