TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

americanize

US/ə.ˈmɛr.ə.kə.ˌnɑɪz/ giọng máy của trình duyệt

americanize nghĩa là mỹ hoá, mỹ hóa.

Nghĩa của americanize

Ngoại động từ

  1. Mỹ hoá.
  2. Cho nhập quốc tịch Mỹ.

Nội động từ

  1. Mỹ hoá.
  2. Dùng những từ ngữ đặc Mỹ.

Dạng từ của americanize

Ngôi thứ ba số ítAmericanizes
Hiện tại phân từ (-ing)Americanizing
Quá khứ phân từAmericanized
Quá khứAmericanized

Họ từ của americanize

Câu hỏi thường gặp

americanize nghĩa là gì?

americanize (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là mỹ hoá, mỹ hóa.

americanize phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của americanize: giọng Mỹ (US) /ə.ˈmɛr.ə.kə.ˌnɑɪz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.