americanize
US/ə.ˈmɛr.ə.kə.ˌnɑɪz/
giọng máy của trình duyệt
americanize nghĩa là mỹ hoá, mỹ hóa.
Nghĩa của americanize
Ngoại động từ
- Mỹ hoá.
- Cho nhập quốc tịch Mỹ.
Nội động từ
- Mỹ hoá.
- Dùng những từ ngữ đặc Mỹ.
Dạng từ của americanize
| Ngôi thứ ba số ít | Americanizes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | Americanizing |
| Quá khứ phân từ | Americanized |
| Quá khứ | Americanized |
Họ từ của americanize
Câu hỏi thường gặp
americanize nghĩa là gì?
americanize (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là mỹ hoá, mỹ hóa.
americanize phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của americanize: giọng Mỹ (US) /ə.ˈmɛr.ə.kə.ˌnɑɪz/.