TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

amply

UK/ˈæm.pli/ US/ˈæm.pli/ giọng máy của trình duyệt

amply nghĩa là dư dả, đầy đủ.

Nghĩa của amply

Phó từ

  1. Dư dả, đầy đủ.

Dạng từ của amply

So sánh hơnmore amply
So sánh nhấtmost amply

Câu hỏi thường gặp

amply nghĩa là gì?

amply (phó từ) nghĩa là dư dả, đầy đủ.

amply phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của amply: giọng Anh (UK) /ˈæm.pli/, giọng Mỹ (US) /ˈæm.pli/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.