amply
UK/ˈæm.pli/
US/ˈæm.pli/
giọng máy của trình duyệt
amply nghĩa là dư dả, đầy đủ.
Nghĩa của amply
Phó từ
- Dư dả, đầy đủ.
Dạng từ của amply
| So sánh hơn | more amply |
| So sánh nhất | most amply |
Câu hỏi thường gặp
amply nghĩa là gì?
amply (phó từ) nghĩa là dư dả, đầy đủ.
amply phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của amply: giọng Anh (UK) /ˈæm.pli/, giọng Mỹ (US) /ˈæm.pli/.