TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

amylose

US/ˈæ.mə.ˌloʊs/ giọng máy của trình duyệt

amylose nghĩa là chất tạo tinh bột.

Nghĩa của amylose

Danh từ

  1. Sinh học Amiloza; chất tạo tinh bột.

Dạng từ của amylose

Số nhiềuamyloses

Câu hỏi thường gặp

amylose nghĩa là gì?

amylose (danh từ) nghĩa là chất tạo tinh bột.

amylose phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của amylose: giọng Mỹ (US) /ˈæ.mə.ˌloʊs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.