TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

analeptic

UK/ˌænəˈlɛptɪk/ US/ˌænəˈlɛptɪk/ giọng máy của trình duyệt

analeptic nghĩa là hồi sức, tăng sức, thuốc hồi sức, thuốc tăng sức.

Nghĩa của analeptic

Tính từ

  1. Y học Hồi sức, tăng sức (thuốc).

Danh từ

  1. Y học Thuốc hồi sức, thuốc tăng sức.

Dạng từ của analeptic

So sánh hơnmore analeptic
So sánh nhấtmost analeptic
Số nhiềuanaleptics

Câu hỏi thường gặp

analeptic nghĩa là gì?

analeptic (tính từ, danh từ) nghĩa là hồi sức, tăng sức, thuốc hồi sức, thuốc tăng sức.

analeptic phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của analeptic: giọng Anh (UK) /ˌænəˈlɛptɪk/, giọng Mỹ (US) /ˌænəˈlɛptɪk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.