analytical
UK/ˌæn.əˈlɪt.ɪ.kəl/
US/ˌæn.əˈlɪt.ɪ.kəl/
giọng máy của trình duyệt
analytical nghĩa là dùng phép phân tích, dùng phép giải tích.
Nghĩa của analytical
Tính từ
- Dùng phép phân tích.
- Toán học Dùng phép giải tích.
- analytical geometryhình học giải tích
Dạng từ của analytical
| So sánh hơn | more analytical |
| So sánh nhất | most analytical |
Họ từ của analytical
Câu hỏi thường gặp
analytical nghĩa là gì?
analytical (tính từ) nghĩa là dùng phép phân tích, dùng phép giải tích.
analytical phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của analytical: giọng Anh (UK) /ˌæn.əˈlɪt.ɪ.kəl/, giọng Mỹ (US) /ˌæn.əˈlɪt.ɪ.kəl/.