TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

anamnesis

UK/ˌænæmˈniːsɪs/ US/ˌænæmˈniːsɪs/ giọng máy của trình duyệt

anamnesis nghĩa là sự hồi tưởng, ký ức, tiền sử bệnh.

Nghĩa của anamnesis

Danh từ

  1. Sự hồi tưởng; ký ức.
  2. Y học Tiền sử bệnh.

Dạng từ của anamnesis

Số nhiềuanamneses

Họ từ của anamnesis

Câu hỏi thường gặp

anamnesis nghĩa là gì?

anamnesis (danh từ) nghĩa là sự hồi tưởng, ký ức, tiền sử bệnh.

anamnesis phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của anamnesis: giọng Anh (UK) /ˌænæmˈniːsɪs/, giọng Mỹ (US) /ˌænæmˈniːsɪs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.