TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

anarch

US/ˈæ.ˌnɑːrk/ giọng máy của trình duyệt

anarch nghĩa là thủ lĩnh.

Nghĩa của anarch

Danh từ

  1. Thơ ca Thủ lĩnh, người cầm đầu cuộc nổi dậy.

Dạng từ của anarch

Số nhiềuanarchs

Câu hỏi thường gặp

anarch nghĩa là gì?

anarch (danh từ) nghĩa là thủ lĩnh.

anarch phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của anarch: giọng Mỹ (US) /ˈæ.ˌnɑːrk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.