TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

anatomical

UK/æ.nəˈtɒ.mɪ.kəl/ US/æ.nəˈtɑ.mɪ.kəl/ giọng máy của trình duyệt

anatomical nghĩa là khoa giải phẫu, kết cấu, tổ chức.

Nghĩa của anatomical

Tính từ

  1. Thuộc Khoa giải phẫu.
  2. Thuộc Kết cấu, (thuộc) tổ chức (cơ thể...).

Câu hỏi thường gặp

anatomical nghĩa là gì?

anatomical (tính từ) nghĩa là khoa giải phẫu, kết cấu, tổ chức.

anatomical phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của anatomical: giọng Anh (UK) /æ.nəˈtɒ.mɪ.kəl/, giọng Mỹ (US) /æ.nəˈtɑ.mɪ.kəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.