TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

anesthetize

UK/əˈniːs.θə.taɪz/ US/əˈnɛs.θə.taɪz/ giọng máy của trình duyệt

anesthetize nghĩa là làm mất cảm giác, gây tê.

Nghĩa của anesthetize

Động từ

  1. Làm mất cảm giác; gây tê, gây mê.

Dạng từ của anesthetize

Ngôi thứ ba số ítanesthetizes
Hiện tại phân từ (-ing)anesthetizing
Quá khứ phân từanesthetized
Quá khứanesthetized

Họ từ của anesthetize

Câu hỏi thường gặp

anesthetize nghĩa là gì?

anesthetize (động từ) nghĩa là làm mất cảm giác, gây tê.

anesthetize phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của anesthetize: giọng Anh (UK) /əˈniːs.θə.taɪz/, giọng Mỹ (US) /əˈnɛs.θə.taɪz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.