aneuploidy
UK/ˈænjʊplɔɪ̯di/
US/ˈænjəplɔjdi/
giọng máy của trình duyệt
aneuploidy nghĩa là tính bội không chỉnh.
Nghĩa của aneuploidy
Danh từ
- Sinh học Tính bội không chỉnh.
Dạng từ của aneuploidy
| Số nhiều | aneuploidies |
Câu hỏi thường gặp
aneuploidy nghĩa là gì?
aneuploidy (danh từ) nghĩa là tính bội không chỉnh.
aneuploidy phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của aneuploidy: giọng Anh (UK) /ˈænjʊplɔɪ̯di/, giọng Mỹ (US) /ˈænjəplɔjdi/.