TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

aneuploidy

UK/ˈænjʊplɔɪ̯di/ US/ˈænjəplɔjdi/ giọng máy của trình duyệt

aneuploidy nghĩa là tính bội không chỉnh.

Nghĩa của aneuploidy

Danh từ

  1. Sinh học Tính bội không chỉnh.

Dạng từ của aneuploidy

Số nhiềuaneuploidies

Câu hỏi thường gặp

aneuploidy nghĩa là gì?

aneuploidy (danh từ) nghĩa là tính bội không chỉnh.

aneuploidy phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của aneuploidy: giọng Anh (UK) /ˈænjʊplɔɪ̯di/, giọng Mỹ (US) /ˈænjəplɔjdi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.