anglican
UK/ˈæŋ.ɡlɪ.kən/
US/ˈæŋ.ɡlɪ.kən/
giọng máy của trình duyệt
anglican nghĩa là giáo phái anh, nước anh.
Nghĩa của anglican
Tính từ
- Thuộc Giáo phái Anh.
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ (thuộc) nước Anh.
Danh từ
- Người theo giáo phái Anh.
Dạng từ của anglican
| So sánh hơn | more Anglican |
| So sánh nhất | most Anglican |
| Số nhiều | Anglicans |
Câu hỏi thường gặp
anglican nghĩa là gì?
anglican (tính từ, danh từ) nghĩa là giáo phái anh, nước anh.
anglican phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của anglican: giọng Anh (UK) /ˈæŋ.ɡlɪ.kən/, giọng Mỹ (US) /ˈæŋ.ɡlɪ.kən/.