TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

anglican

UK/ˈæŋ.ɡlɪ.kən/ US/ˈæŋ.ɡlɪ.kən/ giọng máy của trình duyệt

anglican nghĩa là giáo phái anh, nước anh.

Nghĩa của anglican

Tính từ

  1. Thuộc Giáo phái Anh.
  2. từ Mỹ, nghĩa Mỹ (thuộc) nước Anh.

Danh từ

  1. Người theo giáo phái Anh.

Dạng từ của anglican

So sánh hơnmore Anglican
So sánh nhấtmost Anglican
Số nhiềuAnglicans

Câu hỏi thường gặp

anglican nghĩa là gì?

anglican (tính từ, danh từ) nghĩa là giáo phái anh, nước anh.

anglican phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của anglican: giọng Anh (UK) /ˈæŋ.ɡlɪ.kən/, giọng Mỹ (US) /ˈæŋ.ɡlɪ.kən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.