TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

angularity

US/ˌæŋ.ɡjə.ˈlær.ə.ti/ giọng máy của trình duyệt

angularity nghĩa là sự có góc, sự thành góc, sự gầy còm, sự giơ xương.

Nghĩa của angularity

Danh từ

  1. Sự có góc, sự thành góc.
  2. Sự gầy còm, sự giơ xương; vẻ xương xương (người, mặt).
  3. Tính không mềm mỏng, tính cộc lốc; tính cứng đờ (dáng...).

Dạng từ của angularity

Số nhiềuangularities

Câu hỏi thường gặp

angularity nghĩa là gì?

angularity (danh từ) nghĩa là sự có góc, sự thành góc, sự gầy còm, sự giơ xương.

angularity phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của angularity: giọng Mỹ (US) /ˌæŋ.ɡjə.ˈlær.ə.ti/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.