angularity
US/ˌæŋ.ɡjə.ˈlær.ə.ti/
giọng máy của trình duyệt
angularity nghĩa là sự có góc, sự thành góc, sự gầy còm, sự giơ xương.
Nghĩa của angularity
Danh từ
- Sự có góc, sự thành góc.
- Sự gầy còm, sự giơ xương; vẻ xương xương (người, mặt).
- Tính không mềm mỏng, tính cộc lốc; tính cứng đờ (dáng...).
Dạng từ của angularity
| Số nhiều | angularities |
Câu hỏi thường gặp
angularity nghĩa là gì?
angularity (danh từ) nghĩa là sự có góc, sự thành góc, sự gầy còm, sự giơ xương.
angularity phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của angularity: giọng Mỹ (US) /ˌæŋ.ɡjə.ˈlær.ə.ti/.