UKgiọng người thậtUS/ˌæn.ˈhɑɪ.ˌdrɑɪd/giọng người thật
anhydride nghĩa là Anhydrit.
Nghĩa của anhydride
Danh từ
Hoá học Anhydrit.
Dạng từ của anhydride
Số nhiều
anhydrides
Câu hỏi thường gặp
anhydride nghĩa là gì?
anhydride (danh từ) nghĩa là Anhydrit.
anhydride phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của anhydride: giọng Mỹ (US) /ˌæn.ˈhɑɪ.ˌdrɑɪd/.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Bản thu UK: Speaker: Tesco250 Recorder: Tesco250, Wikimedia Commons, CC BY 4.0. Bản thu US: Speaker: Flame, not lame Recorder: Flame, not lame, Wikimedia Commons, CC0. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.