anicut
giọng máy của trình duyệt
anicut nghĩa là đập nước.
Nghĩa của anicut
Danh từ
- Anh ân Đập nước.
Dạng từ của anicut
| Số nhiều | anicuts |
Câu hỏi thường gặp
anicut nghĩa là gì?
anicut (danh từ) nghĩa là đập nước.
anicut nghĩa là đập nước.
| Số nhiều | anicuts |
anicut (danh từ) nghĩa là đập nước.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.