TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

animist

US/ˈæ.nə.ˌmɪst/ giọng máy của trình duyệt

animist nghĩa là Người theo thuyết vật linh.

Nghĩa của animist

Danh từ

  1. Triết học Người theo thuyết vật linh.
  2. Người theo thuyết duy linh.

Dạng từ của animist

Số nhiềuanimists

Câu hỏi thường gặp

animist nghĩa là gì?

animist (danh từ) nghĩa là Người theo thuyết vật linh.

animist phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của animist: giọng Mỹ (US) /ˈæ.nə.ˌmɪst/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.