anisotropic
UK/ˌænaɪsəˈtɹɒpɪk/
US/ˌænaɪsəˈtɹɑpɪk/
giọng máy của trình duyệt
anisotropic nghĩa là không đẳng hướng.
Nghĩa của anisotropic
Tính từ
- Vật lý Không đẳng hướng.
Dạng từ của anisotropic
| So sánh hơn | more anisotropic |
| So sánh nhất | most anisotropic |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với anisotropic
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
anisotropic nghĩa là gì?
anisotropic (tính từ) nghĩa là không đẳng hướng.
anisotropic phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của anisotropic: giọng Anh (UK) /ˌænaɪsəˈtɹɒpɪk/, giọng Mỹ (US) /ˌænaɪsəˈtɹɑpɪk/.