TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ANS

UK/ˈænz/ US/ˈænz/ giọng máy của trình duyệt

ANS nghĩa là hệ thống chống ồn.

Nghĩa của ANS

Danh từ

  1. Hệ thống chống ồn.

Nguồn gốc từ ANS

Viết tắt của anti noise system.

Câu hỏi thường gặp

ANS nghĩa là gì?

ANS (danh từ) nghĩa là hệ thống chống ồn.

ANS phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ANS: giọng Anh (UK) /ˈænz/, giọng Mỹ (US) /ˈænz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.