TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

anserine

UK/ˈansəɹʌɪn/ giọng máy của trình duyệt

anserine nghĩa là loài ngỗng, ngu si, đần độn.

Nghĩa của anserine

Tính từ

  1. Thuộc Loài ngỗng, như loài ngỗng.
  2. Ngu si, đần độn, ngớ ngẩn.

Dạng từ của anserine

So sánh hơnmore anserine
So sánh nhấtmost anserine
Số nhiềuanserines

Câu hỏi thường gặp

anserine nghĩa là gì?

anserine (tính từ) nghĩa là loài ngỗng, ngu si, đần độn.

anserine phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của anserine: giọng Anh (UK) /ˈansəɹʌɪn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.