ant-lion
giọng máy của trình duyệt
ant-lion nghĩa là kiến sư tử.
Nghĩa của ant-lion
Danh từ
- Động vật học Kiến sư tử.
Câu hỏi thường gặp
ant-lion nghĩa là gì?
ant-lion (danh từ) nghĩa là kiến sư tử.
ant-lion nghĩa là kiến sư tử.
ant-lion (danh từ) nghĩa là kiến sư tử.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.