TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Antananarivo

UK/ˌæntəˌnænəˈɹiːvəʊ/ US/ˌæntəˌnænəˈɹiːvəʊ/ giọng máy của trình duyệt

Antananarivo nghĩa là an-ta-na-na-ri-vô.

Nghĩa của Antananarivo

Danh từ riêng

  1. An-ta-na-na-ri-vô.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Antananarivo

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

Antananarivo nghĩa là gì?

Antananarivo (danh từ riêng) nghĩa là an-ta-na-na-ri-vô.

Antananarivo phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của Antananarivo: giọng Anh (UK) /ˌæntəˌnænəˈɹiːvəʊ/, giọng Mỹ (US) /ˌæntəˌnænəˈɹiːvəʊ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.