antennal
UK/ænˈtɛnəl/
US/ænˈtɛnəl/
giọng máy của trình duyệt
antennal nghĩa là râu, radiô anten.
Nghĩa của antennal
Tính từ
- Thuộc Râu (của sâu bọ).
- Radiô (thuộc) anten.
Dạng từ của antennal
| So sánh hơn | more antennal |
| So sánh nhất | most antennal |
Câu hỏi thường gặp
antennal nghĩa là gì?
antennal (tính từ) nghĩa là râu, radiô anten.
antennal phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của antennal: giọng Anh (UK) /ænˈtɛnəl/, giọng Mỹ (US) /ænˈtɛnəl/.