anthela
giọng máy của trình duyệt
anthela nghĩa là cụm hoa sim.
Nghĩa của anthela
Danh từ
- Cụm hoa sim.
Dạng từ của anthela
| Số nhiều | anthelae |
Câu hỏi thường gặp
anthela nghĩa là gì?
anthela (danh từ) nghĩa là cụm hoa sim.
anthela nghĩa là cụm hoa sim.
| Số nhiều | anthelae |
anthela (danh từ) nghĩa là cụm hoa sim.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.