TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

anthropometry

UK/ænθɹəˈpɒmɪtɹɪ/ US/ˌænθɹəˈpɑmɪtɹɪ/ giọng máy của trình duyệt

anthropometry nghĩa là phép đo người.

Nghĩa của anthropometry

Danh từ

  1. Phép đo người.

Dạng từ của anthropometry

Số nhiềuanthropometries

Câu hỏi thường gặp

anthropometry nghĩa là gì?

anthropometry (danh từ) nghĩa là phép đo người.

anthropometry phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của anthropometry: giọng Anh (UK) /ænθɹəˈpɒmɪtɹɪ/, giọng Mỹ (US) /ˌænθɹəˈpɑmɪtɹɪ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.