anthropometry
UK/ænθɹəˈpɒmɪtɹɪ/
US/ˌænθɹəˈpɑmɪtɹɪ/
giọng máy của trình duyệt
anthropometry nghĩa là phép đo người.
Nghĩa của anthropometry
Danh từ
- Phép đo người.
Dạng từ của anthropometry
| Số nhiều | anthropometries |
Câu hỏi thường gặp
anthropometry nghĩa là gì?
anthropometry (danh từ) nghĩa là phép đo người.
anthropometry phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của anthropometry: giọng Anh (UK) /ænθɹəˈpɒmɪtɹɪ/, giọng Mỹ (US) /ˌænθɹəˈpɑmɪtɹɪ/.