anti-icing
giọng máy của trình duyệt
anti-icing nghĩa là chống đóng băng.
Nghĩa của anti-icing
Tính từ
- Chống đóng băng.
Câu hỏi thường gặp
anti-icing nghĩa là gì?
anti-icing (tính từ) nghĩa là chống đóng băng.
anti-icing nghĩa là chống đóng băng.
anti-icing (tính từ) nghĩa là chống đóng băng.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.