TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

anti-infective

giọng máy của trình duyệt

anti-infective nghĩa là chống lây nhiễm.

Nghĩa của anti-infective

Tính từ

  1. Chống lây nhiễm.

Câu hỏi thường gặp

anti-infective nghĩa là gì?

anti-infective (tính từ) nghĩa là chống lây nhiễm.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.