TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

anti-personnel

giọng máy của trình duyệt

anti-personnel nghĩa là sát thương.

Nghĩa của anti-personnel

Tính từ

  1. Quân sự Sát thương.
    • anti-personnel bombsbom sát thương

Câu hỏi thường gặp

anti-personnel nghĩa là gì?

anti-personnel (tính từ) nghĩa là sát thương.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.