TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

anti-semitic

UK/ˌæntiːsəˈmɪtɪk/ giọng máy của trình duyệt US/ˌæntiːsəˈmɪtɪk/ giọng người thật

anti-semitic nghĩa là Chủ nghĩa bài Do thái.

Nghĩa của anti-semitic

Tính từ

  1. Chủ nghĩa bài Do thái.

Dạng từ của anti-semitic

So sánh hơnmore anti-Semitic
So sánh nhấtmost anti-Semitic

Câu hỏi thường gặp

anti-semitic nghĩa là gì?

anti-semitic (tính từ) nghĩa là Chủ nghĩa bài Do thái.

anti-semitic phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của anti-semitic: giọng Anh (UK) /ˌæntiːsəˈmɪtɪk/, giọng Mỹ (US) /ˌæntiːsəˈmɪtɪk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Bản thu US: Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.