antichristian
UK/antɪˈkɹɪstɪən/
giọng máy của trình duyệt
antichristian nghĩa là chống đạo cơ đốc.
Nghĩa của antichristian
Tính từ
- Chống đạo Cơ đốc.
Dạng từ của antichristian
| So sánh hơn | more antichristian |
| So sánh nhất | most antichristian |
Câu hỏi thường gặp
antichristian nghĩa là gì?
antichristian (tính từ) nghĩa là chống đạo cơ đốc.
antichristian phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của antichristian: giọng Anh (UK) /antɪˈkɹɪstɪən/.