TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

anticolonial

US/ˌænt.aɪ.kəˈloʊn.i.əl/ giọng máy của trình duyệt

anticolonial nghĩa là chống thực dân, người chống thực dân.

Nghĩa của anticolonial

Tính từ

  1. Chống thực dân.

Danh từ

  1. Người chống thực dân.

Dạng từ của anticolonial

So sánh hơnmore anticolonial
So sánh nhấtmost anticolonial
Số nhiềuanticolonials

Câu hỏi thường gặp

anticolonial nghĩa là gì?

anticolonial (tính từ, danh từ) nghĩa là chống thực dân, người chống thực dân.

anticolonial phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của anticolonial: giọng Mỹ (US) /ˌænt.aɪ.kəˈloʊn.i.əl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.