anticonservation
US/ˌæn.ˌtɑɪ.ˌkɑːnt.sɜː.ˈveɪ.ʃən/
giọng máy của trình duyệt
anticonservation nghĩa là Việc chống lại sự duy trì cái cũ.
Nghĩa của anticonservation
Danh từ
- Việc chống lại sự duy trì cái cũ.
Dạng từ của anticonservation
| So sánh hơn | more anticonservation |
| So sánh nhất | most anticonservation |
Câu hỏi thường gặp
anticonservation nghĩa là gì?
anticonservation (danh từ) nghĩa là Việc chống lại sự duy trì cái cũ.
anticonservation phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của anticonservation: giọng Mỹ (US) /ˌæn.ˌtɑɪ.ˌkɑːnt.sɜː.ˈveɪ.ʃən/.