TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

anticonservation

US/ˌæn.ˌtɑɪ.ˌkɑːnt.sɜː.ˈveɪ.ʃən/ giọng máy của trình duyệt

anticonservation nghĩa là Việc chống lại sự duy trì cái cũ.

Nghĩa của anticonservation

Danh từ

  1. Việc chống lại sự duy trì cái cũ.

Dạng từ của anticonservation

So sánh hơnmore anticonservation
So sánh nhấtmost anticonservation

Câu hỏi thường gặp

anticonservation nghĩa là gì?

anticonservation (danh từ) nghĩa là Việc chống lại sự duy trì cái cũ.

anticonservation phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của anticonservation: giọng Mỹ (US) /ˌæn.ˌtɑɪ.ˌkɑːnt.sɜː.ˈveɪ.ʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.