anticorrosion
US/ˌæn.ˌtɑɪ.kə.ˈroʊ.ʒən/
giọng máy của trình duyệt
anticorrosion nghĩa là việc chống gặm mòn.
Nghĩa của anticorrosion
Danh từ
- Việc chống gặm mòn.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với anticorrosion
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
anticorrosion nghĩa là gì?
anticorrosion (danh từ) nghĩa là việc chống gặm mòn.
anticorrosion phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của anticorrosion: giọng Mỹ (US) /ˌæn.ˌtɑɪ.kə.ˈroʊ.ʒən/.