TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

anticorrosion

US/ˌæn.ˌtɑɪ.kə.ˈroʊ.ʒən/ giọng máy của trình duyệt

anticorrosion nghĩa là việc chống gặm mòn.

Nghĩa của anticorrosion

Danh từ

  1. Việc chống gặm mòn.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với anticorrosion

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

anticorrosion nghĩa là gì?

anticorrosion (danh từ) nghĩa là việc chống gặm mòn.

anticorrosion phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của anticorrosion: giọng Mỹ (US) /ˌæn.ˌtɑɪ.kə.ˈroʊ.ʒən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.